Danh sách các loại cây hoa biệt thự La Casa Villa



Tiện ích cảnh quan biệt thự La Casa Villa - Danh sách các loại cây hoa chi tiết và cụ thể như sau:

STT TÊN CÂY QUY CÁCH ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNG MẬT ĐỘ
Tên Việt Nam D1.3 (cm) Hvn (m) Hpc(m) Tầng 1 Tầng hầm

I. CÂY BÓNG MÁT

1 02 Bàng đài loan 15 - 18 6 - 7 > 3 Cây 3
2 05 Cọ Dầu 40 - 45  Hlt = 5 - 6 Cây 16
3 07 Cọ gai Phú Thọ 35 - 40  Hlt = 5 - 6 Cây 2 0
4 08 Chuối rẻ quạt 35 - 40 Hlt = 0,5 Cây 3
5 09 Chuông hồng 15 - 18 5 - 6 Cây 3
6 10 Chuông vàng 15 - 18 5 - 6 > 3 Cây 5
7 14 Đại trắng  D0.0 = 25 - 30 3 - 4 Cây 7
8 17 Đùng đình 5 - 6 khóm 4
9 24 Lộc vừng 25 - 30  6 - 7 > 3 Cây 3
10 26 Móng bò Hồng Kông 15 - 18 5 - 6 > 3 Cây 14
11 30 Muồng hoàng yến 15 - 18 5 - 6 > 3 Cây 10
12 32 Ngọc lan 15 - 18 5 - 6 > 3 Cây 3
13 38 Sưa trắng 18 - 22 6 - 7 > 3.5 Cây 7
14 42 Vú sữa 20 - 22 6 - 7 > 3.5 Cây 1
15 43 Xoài 22 - 25 6 - 7 > 3.5 Cây 7

II. CÂY BỤI

1 X01 Bạch mã hoàng tử 0.5 - 0.7 Khóm 3
3 X03 Cát đằng đứng 0.3 - 0.4 m2 6 16 khóm/ 1m2
4 X04 Cau bụi vàng Hlt = 1.5 - 2 khóm 17
6 X05 Cọ nhỏ Hlt = 0.8 - 1.2 Cây 10
7 X06 Chà là  Hlt = 0.6 - 1.5 Cây 15
8 X07 Chuối mỏ két 0.5 - 0.6 m2 72 16 khóm/ 1m2
9 X08 chuối rừng 1.5 - 1.8 khóm 15
10 X09 Chuối tràng pháo 0.9 - 1.2 m2 4 9 khóm/ 1m2
11 X10 Hạnh phúc 1 - 1.2 Cây 4
12 X11 Hồng kế 0.6 - 0.8 Cây 6
13 X12 Hồng lộc 1.6 - 1.8 Cây 135
14 X13 Hồng mai 1.5 - 1.8 Cây 33
15 X14 Huyết dụ thái 0.3 - 0.5 m2 5 16 khóm/ 1m2
16 X15 Kiêu hùng 0.6 - 0.8 Cây 9
17 X16 Lành hanh 3.5 - 4 Cây 320
18 X17 Mai tứ quý 1.2 - 1.5 Cây 5
19 X18 Náng 0.4 - 0.5 Củ 90
20 X19 Ngũ gia bì 0.5 - 0.6 m2 65 12 cây/1m2
21 X20 Nguyệt quế 0.5 - 0.6 m2 45 9 cây/1m2
22 X21 Nhài nhật 0.5 - 0.6 Cây 9
23 X22 Phát tài núi 1.2 - 1.5 Cây 11 5
24 X23 Ráy cảnh 0.3 - 0.4 Cây 20 16 khóm/ 1m2
25 X24 Sơn liễu 0.2 - 0.3 Cây 20
26 X25 Tổ quạ 0.2 - 0.3 khóm 5
27 X26 Tùng la hán 1.2 - 1.5 m2 32 16 khóm/ 1m2
28 X27 Tuyết sơn phi hồng 1 - 1.2 Cây 14
29 X28 Tường vi 1.8 - 2 Cây 30
30 X29 Trầu bà cánh phượng 0.5 - 0.7 Cây 67 9 cây/1m2
31 X30 Trúc đài loan 0.8 - 1.0 Khóm 21



III. CÂY THẢM, LÁ MÀU

1 V01 Cát lồi 0.3 - 0.4 m2 5 16 cây/1m2
2 V02 Chu đinh lan 0.3 - 0.4 m2 5 16 khóm/1m2
3 V03 Dạ yến thảo mehico 0.3 - 0.5 m2 15 25 khóm/ 1m2
4 V04 Dạ yến thảo mehico lùn 0,15 - 0,2 khóm 300
V05 Diên vĩ 0.3 - 0.5 m2 80 25 khóm/ 1m2
5 V06 Dẻ quạt 0.2 - 0.3 m2 6 25 khóm/ 1m2
6 V07 Dừa cạn 0.2 - 0.3 m2 80 25 khóm/ 1m2
7 V08 Dứa thái vàng 0.2 - 0.3 m2 23 20 25 cây/1m2
8 V09 Dương xỉ 0.2 - 0.3 m2 4 18 16 khóm/ 1m2
9 V10 Đại hồng môn 0.3 - 0.5 Khóm 32
10 V11 Đuôi công 0.3 - 0.4 Khóm 15
11 V12 Hoa Hồng  0.3 - 0.5 m2 21 25 khóm/ 1m2
12 V13 Lan sao hoa trắng 0.3 - 0.4 m2 300 16 củ 1m2
13 V14 Lan ý 0.3 - 0.4 m2 32 16 khóm/ 1m2
14 V15 Lưỡi hổ 0.3 - 0.5 m2 21 16 khóm/ 1m2
15 V16 Mai chỉ thiên 0.3 - 0.4 m2 5 25 khóm/ 1m2
16 V17 Mẫu đơn thái 0.3 - 0.4 m2 20 25 khóm/ 1m2
17 V18 Ngũ da bì thái 0.2 - 0.3 m2 22 16 khóm/ 1m2
18 V19 Thanh tú 0.2 - 0.3 m2 15 25 khóm/ 1m2
19 V20 Trầu bà tay phật 0.3 - 0.4 m2 12 2 9 cây/1m2

IV. CÂY PHỦ MẶT

1 V21 Mạch môn, tóc tiên 0.2 - 0.3 m2 15 25 khóm/ 1m2
2 V22 Cỏ nhung m2 750

V. CÂY THỦY SINH

1 Y01 Thủy trúc 0.5 - 0.7 Khóm 20
2 Y02 Súng Chậu 5

VI. CHẬU CÂY TRANG TRÍ

1 Y03 Chậu Cau bụi vàng 0.8 - 1.0 Chậu 11 Chậu gốm Bát Tràng, màu nâu đen
Dáng tròn. KT: D600, H450 
2 Y04 Chậu hoa giấy 0.5 - 0.7 Chậu 18 Chậu gốm Bát Tràng, màu nâu đen
Dáng loe. KT: D500, H600
3 Y05 Chậu Dạ yến thảo treo giàn 0.3 - 0.5 Chậu 12 Chậu xơ dừa D400, H200 

VII. TƯỜNG CÂY

1 Y06 Cây xanh tường đứng m2 19

VIII. CÂY ĐẶC BIỆT

1 Cây nho thân gỗ Đà Lạt 0.3 3.0 - 5.0 Cây 3
2 Cây chè san tuyết cổ thụ 0.3 3.0 - 5.0 Cây 3
3 Cây ăn quả độc đáo 0.3 3.0 - 5.0 Cây 3 Do nhà thầu đề xuất
Ghi chú:
D1.3 là đường kính thân cây tại vị trí cách gốc 1,3m 
D0.0 là đường kính tại vị trí gốc cây
Hpc  là chiều cao phân cành của cây, được tính từ gốc cây đến cành phân đầu tiên 
Hvn là chiều cao tính từ gốc đến đỉnh ngọn cao nhất
Hlt là chiều cao lộ thân của cây thân cột, được tính từ gốc đến điểm bóc bẹ đầu tiên

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét