Danh sách các loại cây hoa biệt thự 25 Vũ Ngọc Phan

Tiện ích cảnh quan biệt thự 25 Vũ Ngọc Phan - Danh sách các loại cây hoa chi tiết và cụ thể như sau:
STT
TÊN CÂY
QUY CÁCH
ĐƠN VỊ
SỐ LƯỢNG
MẬT ĐỘ
Tên Việt Nam
D1.3 (cm)
Hvn (m)
Hpc(m)
Tầng 1
Tầng hầm
I. CÂY BÓNG MÁT
1
02
Bàng đài loan
15 - 18
6 - 7
> 3
Cây
3
2
05
Cọ Dầu
40 - 45
 Hlt = 5 - 6
Cây
16
3
07
Cọ gai Phú Thọ
35 - 40
 Hlt = 5 - 6
Cây
2
0
4
08
Chuối rẻ quạt
35 - 40
Hlt = 0,5
Cây
3
5
09
Chuông hồng
15 - 18
5 - 6
Cây
3
6
10
Chuông vàng
15 - 18
5 - 6
> 3
Cây
5
7
14
Đại trắng
 D0.0 = 25 - 30
3 - 4
Cây
7
8
17
Đùng đình
5 - 6
khóm
4
9
24
Lộc vừng
25 - 30 
6 - 7
> 3
Cây
3
10
26
Móng bò Hồng Kông
15 - 18
5 - 6
> 3
Cây
14
11
30
Muồng hoàng yến
15 - 18
5 - 6
> 3
Cây
10
12
32
Ngọc lan
15 - 18
5 - 6
> 3
Cây
3
13
38
Sưa trắng
18 - 22
6 - 7
> 3.5
Cây
7
14
42
Vú sữa
20 - 22
6 - 7
> 3.5
Cây
1
15
43
Xoài
22 - 25
6 - 7
> 3.5
Cây
7

II. CÂY BỤI
1
X01
Bạch mã hoàng tử
0.5 - 0.7
Khóm
3
3
X03
Cát đằng đứng
0.3 - 0.4
m2
6
16 khóm/ 1m2
4
X04
Cau bụi vàng
Hlt = 1.5 - 2
khóm
17
6
X05
Cọ nhỏ
Hlt = 0.8 - 1.2
Cây
10
7
X06
Chà là 
Hlt = 0.6 - 1.5
Cây
15
8
X07
Chuối mỏ két
0.5 - 0.6
m2
72
16 khóm/ 1m2
9
X08
chuối rừng
1.5 - 1.8
khóm
15
10
X09
Chuối tràng pháo
0.9 - 1.2
m2
4
9 khóm/ 1m2
11
X10
Hạnh phúc
1 - 1.2
Cây
4
12
X11
Hồng kế
0.6 - 0.8
Cây
6
13
X12
Hồng lộc
1.6 - 1.8
Cây
135
14
X13
Hồng mai
1.5 - 1.8
Cây
33
15
X14
Huyết dụ thái
0.3 - 0.5
m2
5
16 khóm/ 1m2
16
X15
Kiêu hùng
0.6 - 0.8
Cây
9
17
X16
Lành hanh
3.5 - 4
Cây
320
18
X17
Mai tứ quý
1.2 - 1.5
Cây
5
19
X18
Náng
0.4 - 0.5
Củ
90
20
X19
Ngũ gia bì
0.5 - 0.6
m2
65
12 cây/1m2
21
X20
Nguyệt quế
0.5 - 0.6
m2
45
9 cây/1m2
22
X21
Nhài nhật
0.5 - 0.6
Cây
9
23
X22
Phát tài núi
1.2 - 1.5
Cây
11
5
24
X23
Ráy cảnh
0.3 - 0.4
Cây
20
16 khóm/ 1m2
25
X24
Sơn liễu
0.2 - 0.3
Cây
20
26
X25
Tổ quạ
0.2 - 0.3
khóm
5
27
X26
Tùng la hán
1.2 - 1.5
m2
32
16 khóm/ 1m2
28
X27
Tuyết sơn phi hồng
1 - 1.2
Cây
14
29
X28
Tường vi
1.8 - 2
Cây
30
30
X29
Trầu bà cánh phượng
0.5 - 0.7
Cây
67
9 cây/1m2
31
X30
Trúc đài loan
0.8 - 1.0
Khóm
21

 

III. CÂY THẢM, LÁ MÀU
1
V01
Cát lồi
0.3 - 0.4
m2
5
16 cây/1m2
2
V02
Chu đinh lan
0.3 - 0.4
m2
5
16 khóm/1m2
3
V03
Dạ yến thảo mehico
0.3 - 0.5
m2
15
25 khóm/ 1m2
4
V04
Dạ yến thảo mehico lùn
0,15 - 0,2
khóm
300
V05
Diên vĩ
0.3 - 0.5
m2
80
25 khóm/ 1m2
5
V06
Dẻ quạt
0.2 - 0.3
m2
6
25 khóm/ 1m2
6
V07
Dừa cạn
0.2 - 0.3
m2
80
25 khóm/ 1m2
7
V08
Dứa thái vàng
0.2 - 0.3
m2
23
20
25 cây/1m2
8
V09
Dương xỉ
0.2 - 0.3
m2
4
18
16 khóm/ 1m2
9
V10
Đại hồng môn
0.3 - 0.5
Khóm
32
10
V11
Đuôi công
0.3 - 0.4
Khóm
15
11
V12
Hoa Hồng 
0.3 - 0.5
m2
21
25 khóm/ 1m2
12
V13
Lan sao hoa trắng
0.3 - 0.4
m2
300
16 củ 1m2
13
V14
Lan ý
0.3 - 0.4
m2
32
16 khóm/ 1m2
14
V15
Lưỡi hổ
0.3 - 0.5
m2
21
16 khóm/ 1m2
15
V16
Mai chỉ thiên
0.3 - 0.4
m2
5
25 khóm/ 1m2
16
V17
Mẫu đơn thái
0.3 - 0.4
m2
20
25 khóm/ 1m2
17
V18
Ngũ da bì thái
0.2 - 0.3
m2
22
16 khóm/ 1m2
18
V19
Thanh tú
0.2 - 0.3
m2
15
25 khóm/ 1m2
19
V20
Trầu bà tay phật
0.3 - 0.4
m2
12
2
9 cây/1m2
IV. CÂY PHỦ MẶT
1
V21
Mạch môn, tóc tiên
0.2 - 0.3
m2
15
25 khóm/ 1m2
2
V22
Cỏ nhung
m2
750
V. CÂY THỦY SINH
1
Y01
Thủy trúc
0.5 - 0.7
Khóm
20
2
Y02
Súng
Chậu
5

 

VI. CHẬU CÂY TRANG TRÍ
1
Y03
Chậu Cau bụi vàng
0.8 - 1.0
Chậu
11
Chậu gốm Bát Tràng, màu nâu đen
Dáng tròn. KT: D600, H450 
2
Y04
Chậu hoa giấy
0.5 - 0.7
Chậu
18
Chậu gốm Bát Tràng, màu nâu đen
Dáng loe. KT: D500, H600
3
Y05
Chậu Dạ yến thảo treo giàn
0.3 - 0.5
Chậu
12
Chậu xơ dừa D400, H200 
VII. TƯỜNG CÂY
1
Y06
Cây xanh tường đứng
m2
19
VIII. CÂY ĐẶC BIỆT
1
Cây nho thân gỗ Đà Lạt
0.3
3.0 - 5.0
Cây
3
2
Cây chè san tuyết cổ thụ
0.3
3.0 - 5.0
Cây
3
3
Cây ăn quả độc đáo
0.3
3.0 - 5.0
Cây
3
Do nhà thầu đề xuất
Ghi chú:
D1.3 là đường kính thân cây tại vị trí cách gốc 1,3m 
D0.0 là đường kính tại vị trí gốc cây
Hpc  là chiều cao phân cành của cây, được tính từ gốc cây đến cành phân đầu tiên 
Hvn là chiều cao tính từ gốc đến đỉnh ngọn cao nhất
Hlt là chiều cao lộ thân của cây thân cột, được tính từ gốc đến điểm bóc bẹ đầu tiên

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét